flâneur — a map of the web's best reading

Ngôn ngữ – Wikipedia tiếng Việt

vi.wikipedia.org · 24,085 words · saved by 1 readers

Ngôn ngữ là một hệ thống giao tiếp có cấu trúc được sử dụng bởi con người. Cấu trúc của ngôn ngữ được gọi là ngữ pháp, còn các thành phần tự do của nó được gọi là từ vựng. Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp chính của con người, tồn tại ở dạng lời nói, ký hiệu hoặc chữ viết. Phần lớn các ngôn ngữ trên thế giới sở hữu các hệ chữ viết có chức năng ký âm và bảo tồn lời nói. Trong số các hệ thống giao tiếp ở động vật, ngôn ngữ của con người độc đáo ở nhiều điểm như: nó không phụ thuộc vào một phương thức truyền tải duy nhất nào, nó khác biệt giữa từng nền văn hóa và từng giai đoạn lịch sử, và nó có phạm vi biểu đạt rộng hơn nhiều so với các hệ thống khác.[1] Ngôn ngữ con người có tính năng sản (productivity, tức là khả năng tạo ra vô số từ mới chỉ dựa trên các yếu tố cơ bản) và tính dịch chuyển (displacement, tức là khả năng nhắc đến thứ nằm ngoài ngữ cảnh hiện tại), đồng thời nó phải dựa trên quy ước xã hội và sự học tập tiếp thu. Số lượng ngôn ngữ trên thế giới dao động trong khoảng từ 6.0

Ngôn ngữ – Wikipedia tiếng Việt Bước tới nội dung Bách khoa toàn thư mở Wikipedia <a href=\"./Wikipedia:Danh_sách_bài_cơ_bản_nên_có\" title=\"Đây là một bài viết cơ bản. Nhấn vào đây để biết thêm thông tin.\" id=\"mwBQ\"><img alt=\"Đây là một bài viết cơ bản. Nhấn vào đây để biết thêm thông tin.\" resource=\"./Tập_tin:1000_bài_cơ_bản.svg\" src=\"//upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/95/1000_b%C3%A0i_c%C6%A1_b%E1%BA%A3n.svg/20px-1000_b%C3%A0i_c%C6%A1_b%E1%BA%A3n.svg.png\" decoding=\"async\" data-file-width=\"103\" data-file-height=\"94\" data-file-type=\"drawing\" height=\"18\" width

Explore this link on the map →

saved by

related reading