flâneur — a map of the web's best reading

Đa ngôn ngữ – Wikipedia tiếng Việt

vi.wikipedia.org · 5,258 words · saved by 1 readers

Đa ngữ thuật (tiếng Anh: multilingualism) là việc sử dụng hai hay nhiều ngoại ngữ (đa ngôn ngữ) bởi một cá nhân hoặc một cộng đồng. Người ta tin rằng số lượng người sử dụng đa ngôn ngữ đông hơn cộng đồng đơn ngữ trên toàn bộ dân số thế giới.[1] Hơn một nửa số dân cư châu Âu được cho là thông thạo ít nhất một ngôn ngữ khác ngoài tiếng mẹ đẻ của họ.[2] Đa ngữ thuật đang trở thành một hiện tượng xã hội được chi phối bởi nhu cầu của toàn cầu hóa và sự cởi mở về văn hóa.[3] Do sự dễ dàng tiếp cận với thông tin hỗ trợ bởi Internet, việc tiếp xúc với nhiều ngôn ngữ của cá nhân ngày càng trở nên thường xuyên, do đó thúc đẩy nhu cầu có thêm ngôn ngữ. Những người biết nhiều thứ tiếng cũng được gọi là người nói đa ngữ (polyglot).[4] Người thạo nhiều thứ tiếng đã được tiếp nhận và duy trì ít nhất một ngôn ngữ từ thời ấu thơ, cái được gọi là ngôn ngữ thứ nhất (L1). Ngôn ngữ đầu tiên (đôi khi còn gọi là tiếng mẹ đẻ) được ghi dấu ấn không cần qua giáo dục chính thống, bởi cơ chế tiếp nhận ngôn ngữ bấ

Đa ngôn ngữ – Wikipedia tiếng Việt Bước tới nội dung Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Tấm biển tại Ung Hòa cung tại Bắc Kinh , Trung Quốc, từ phải sang trái viết bằng tiếng Mãn , tiếng Hán, tiếng Tạng , tiếng Mông Cổ . Biểu trưng của chính quyền Liên bang Thụy Sĩ , bằng 4 ngôn ngữ ở quốc gia này (Đức, Pháp, Ý và tiếng Romansh ) Đa ngữ thuật ( tiếng Anh : multilingualism ) là việc sử dụng hai hay nhiều ngoại ngữ (đa ngôn ngữ) bởi một cá nhân hoặc một cộng đồng. Người ta tin rằng số lượng người sử dụng đa ngôn ngữ đông hơn cộng đồng đơn ngữ trên toàn bộ dân số thế giới. [ 1 ] Hơn một nửa số dân c

Explore this link on the map →

saved by

related reading