flâneur — a map of the web's best reading

Danh ngôn Ngôn từ

tudiendanhngon.vn · 3,367 words · saved by 1 readers

A  -  B  -  C  -  D  -  Đ  -  G  -  H  -  I  -  K  -  L  -  M  -  N  -  O  -  P  -  Q  -  R  -  S  -  T  -  U  -  V  -  X  -  Y Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. One great use of words is to hide our thoughts. Voltaire285 người thích Thích Quần áo đẹp có thể giúp cải trang, nhưng ngôn từ ngốc ngếch sẽ để lộ một kẻ ngu xuẩn. Fine clothes may disguise, but foolish words will disclose a fool. Aesop265 người thích Thích Chẳng có gì làm vừa lòng cái lưỡi khắc nghiệt hơn là khi nó tìm thấy một trái tim giận dữ. There is nothing that so much gratifies an ill tongue as when it finds an angry heart. Thomas Fuller243 người thích Thích Có những ngôn từ còn tồi tệ hơn chửi rủa, có những ngôn từ đem lại sự tổn thương. There are worse words than cuss words, there are words that hurt. Tillie Olsen210 người thích Thích Nước mắt là những ngôn từ trái tim không thể diễn tả. Tears are words the heart can't express. Khuyết danh197 người thích Thích Ngôn từ có thể cho thấy sự sắc sảo của một người,

Danh ngôn Ngôn từ Từ điển danh ngôn Chủ đề nổi bật Tình yêu Tình bạn Cuộc sống Sức khỏe Thành công Hài hước Tài và Đức Ủng hộ LBGT Danh ngôn vần A-D Danh ngôn vần A Danh ngôn vần B Danh ngôn vần C Danh ngôn vần D Danh ngôn vần Đ-I Danh ngôn vần Đ Danh ngôn vần G Danh ngôn vần H Danh ngôn vần I Danh ngôn vần K-N Danh ngôn vần K Danh ngôn vần L Danh ngôn vần M Danh ngôn vần N Danh ngôn vần O-R Danh ngôn vần O Danh ngôn vần P Danh ngôn vần Q Danh ngôn vần R Danh ngôn vần S-U Danh ngôn vần S Danh ngôn vần T Danh ngôn vần U Danh ngôn vần V-X Danh ngôn vần V Danh ngôn vần Y Danh ngôn vần X Hán học d

Explore this link on the map →

saved by

related reading